一
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 一 (nhất) · bộ số 1 Số nét: 1 Mọi âm Hán Việt của chữ: nhất, nhứt
一 nghĩa là đơn.
Nghĩa của 一
yī
NHẤT- Một
- Đơn
- Một cái (mạo từ)
- Ngay khi
- Toàn bộ; tất cả; xuyên suốt
- Bộ "một" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 1)
- Cũng đọc là yāo để rõ hơn khi đọc từng chữ số một
- Một, sau không, trước hai
- 一旦một mai, một ngày kia
- 萬一muôn một, dùng trong văn học cổ điển Trung Quốc
- Đầu tiên
Từ ghép có 一
Thành ngữ có 一
- 一口气 — Một hơi
- 大吃一惊 — Rất ngạc nhiên (thành ngữ); sốc hoặc kinh ngạc
- 焕然一新 — Nhìn hoàn toàn mới (thành ngữ); mới tinh
- 一模一样 — Hoàn toàn giống nhau
- 一言不发 — Không nói một lời
- 一成不变 — Bất biến; không thay đổi; như chạm khắc vào đá
- 独树一帜 — Giương cờ trên một cái cây cô độc (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động một mình
- 一清二楚 — Rất rõ ràng về điều gì đó
- 一拥而上 — Ùa lại
- 不可一世 — Tự cho mình là vô đối trên đời; kiêu ngạo không chịu nổi
- 融为一体 — Hòa làm một
- 不顾一切 — Bất chấp mọi cân nhắc tiêu cực; vứt bỏ mọi lo lắng
- 一心一意 — Tập trung suy nghĩ và nỗ lực
- 灵机一动 — Đột nhiên nảy ra ý tưởng sáng suốt (thành ngữ); tìm ra cảm hứng
- 一无所知 — Không biết gì cả (thành ngữ); hoàn toàn ngu dốt
- 一如既往 — Giống như trước đây; như trước; tiếp tục như mọi khi
- 独一无二 — Độc nhất vô nhị (thành ngữ); không ai sánh kịp
- 万无一失 — Chắc chắn; tuyệt đối an toàn
- 一跃而起 — Nhảy bật lên đột ngột
- 一举一动 — Mỗi cử động; từng hành động một
Câu ví dụ với 一
- 他一拿了信就去了纽约。 Tā yī ná le xìn jiù qù le Niǔyuē.Anh ấy đã đến New York ngay khi nhận được lá thư.Tatoeba #346927
- 飞机降落在新山一机场。 Fēijī jiàngluò zài xīn shān yī jīchǎng.Máy bay xuống sân bay Tân Sơn Nhất.Tatoeba #3537951
- 她一整晚都在哭。 Cô ấy đã khóc cả đêm.Tatoeba #333193
- 她哭了一整晚。 Cô ấy đã khóc cả đêm.Tatoeba #395921
- 我看了一本书。 Tôi đã xem một quyển sách.Tatoeba #3500964
- 一,二,三,四,五。 Yī, èr, sān, sì, wǔ.Một, hai, ba, bốn, năm.Tatoeba #12993361
- 一起来吧。 Cùng nhau tới nhé.Tatoeba #3499679
- 妈,怎么爸爸一批评我,你就敲边鼓! Mā, zěnme bàba yī pīpíng wǒ, nǐ jiù qiāobiāngǔ!Mẹ, sao ba vừa phê bình con là mẹ liền đứng bên cổ vũ thế!Tatoeba #3709233
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
一 nghĩa là gì?
一 (yī) nghĩa là đơn.
一 đọc thế nào?
一 đọc là yī (pinyin).
Âm Hán Việt của 一 là gì?
Âm Hán Việt của 一 là "nhất".