TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

幼苗

yòumiáo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ẤU MIÊU

幼苗 nghĩa là cây non, chồi.

Nghĩa của 幼苗

yòumiáo

ẤU MIÊUDanh từ
  1. Cây non
  2. Chồi
  3. Mầm
  4. Cây giống

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 幼苗

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

幼苗 nghĩa là gì?

幼苗 (yòumiáo) nghĩa là cây non, chồi.

幼苗 đọc thế nào?

幼苗 đọc là yòumiáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 幼苗 là gì?

Âm Hán Việt của 幼苗 là "ấu miêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.