TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

苗

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
miáo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MIÊU
Bộ thủ: 艸 (thảo) · bộ số 140 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: miêu

苗 nghĩa là mầm.

Nghĩa của 苗

miáo

MIÊU
  1. Mầm

Miáo

MIÊUtên riêng
  1. Dân tộc H'Mông hoặc Miêu ở tây nam Trung Quốc
  2. họ Họ Miáo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 苗

Đồng nghĩa

Từ ghép có 苗

Thành ngữ có 苗

Câu hỏi thường gặp

苗 nghĩa là gì?

苗 (miáo, miáo) nghĩa là mầm.

苗 đọc thế nào?

苗 đọc là miáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 苗 là gì?

Âm Hán Việt của 苗 là "miêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.