苗
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 艸 (thảo) · bộ số 140 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: miêu
苗 nghĩa là mầm.
Nghĩa của 苗
miáo
MIÊU- Mầm
Miáo
MIÊUtên riêng- Dân tộc H'Mông hoặc Miêu ở tây nam Trung Quốc
- họ Họ Miáo
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 苗
Đồng nghĩa
Từ ghép có 苗
Thành ngữ có 苗
- 拔苗助长 — Hỏng việc vì quá nhiệt tình
Câu hỏi thường gặp
苗 nghĩa là gì?
苗 (miáo, miáo) nghĩa là mầm.
苗 đọc thế nào?
苗 đọc là miáo (pinyin).
Âm Hán Việt của 苗 là gì?
Âm Hán Việt của 苗 là "miêu".