TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

苗子

miáozi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MIÊU TỬ

苗子 nghĩa là người kế tục trẻ, cây giống.

Nghĩa của 苗子

miáozi

MIÊU TỬDanh từ
  1. Người kế tục trẻ
  2. Cây giống
  3. Cây non

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 苗子

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

苗子 nghĩa là gì?

苗子 (miáozi) nghĩa là người kế tục trẻ, cây giống.

苗子 đọc thế nào?

苗子 đọc là miáozi (pinyin).

Âm Hán Việt của 苗子 là gì?

Âm Hán Việt của 苗子 là "miêu tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.