幽深 nghĩa là Tĩnh lặng và ẩn sâu trong độ sâu hoặc khoảng cách.
Nghĩa của 幽深
yōushēn
U THÂMTính từ
Tĩnh lặng và ẩn sâu trong độ sâu hoặc khoảng cách
Câu hỏi thường gặp
幽深 nghĩa là gì?
幽深 (yōushēn) nghĩa là Tĩnh lặng và ẩn sâu trong độ sâu hoặc khoảng cách.
幽深 đọc thế nào?
幽深 đọc là yōushēn (pinyin).
Âm Hán Việt của 幽深 là gì?
Âm Hán Việt của 幽深 là "u thâm".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.