TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

广岛

Guǎngdǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 廣島

Âm Hán Việt QUẢNG ĐẢO

广岛 nghĩa là nhật bản.

Nghĩa của 广岛

Guǎngdǎo

QUẢNG ĐẢOTên riêngphồn thể 廣島tên riêng
  1. Hiroshima, Nhật Bản

Câu ví dụ với 广岛

  • 恶魔摧毁了广岛和长崎。 Ác quỷ đã phá hủy Hiroshima và Nagasaki. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #336722

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

广岛 nghĩa là gì?

广岛 (guǎngdǎo) nghĩa là nhật bản.

广岛 đọc thế nào?

广岛 đọc là Guǎngdǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 广岛 là gì?

Âm Hán Việt của 广岛 là "quảng đảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.