TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

广柑

guǎnggān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 廣柑

Âm Hán Việt QUẢNG CAM

广柑 nghĩa là Một loại cam trồng ở Quảng Đông, Tứ Xuyên, Đài Loan, v.v.

Nghĩa của 广柑

guǎnggān

QUẢNG CAMDanh từphồn thể 廣柑
  1. Một loại cam trồng ở Quảng Đông, Tứ Xuyên, Đài Loan, v.v.

Câu hỏi thường gặp

广柑 nghĩa là gì?

广柑 (guǎnggān) nghĩa là Một loại cam trồng ở Quảng Đông, Tứ Xuyên, Đài Loan, v.v.

广柑 đọc thế nào?

广柑 đọc là guǎnggān (pinyin).

Âm Hán Việt của 广柑 là gì?

Âm Hán Việt của 广柑 là "quảng cam".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.