TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

广游

guǎngyóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 廣遊

Âm Hán Việt QUẢNG DU

广游 nghĩa là du hành rộng rãi.

Nghĩa của 广游

guǎngyóu

QUẢNG DUphồn thể 廣遊
  1. Du hành rộng rãi (đặc biệt là đạo sĩ hoặc nhà sư)

Câu hỏi thường gặp

广游 nghĩa là gì?

广游 (guǎngyóu) nghĩa là du hành rộng rãi.

广游 đọc thế nào?

广游 đọc là guǎngyóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 广游 là gì?

Âm Hán Việt của 广游 là "quảng du".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.