TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

庄客

zhuāngkè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 莊客

Âm Hán Việt TRANG KHÁCH

庄客 nghĩa là người làm nông.

Nghĩa của 庄客

zhuāngkè

TRANG KHÁCHphồn thể 莊客
  1. Người làm nông

Câu hỏi thường gặp

庄客 nghĩa là gì?

庄客 (zhuāngkè) nghĩa là người làm nông.

庄客 đọc thế nào?

庄客 đọc là zhuāngkè (pinyin).

Âm Hán Việt của 庄客 là gì?

Âm Hán Việt của 庄客 là "trang khách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.