TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

庇祐

bìyòu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÝ HỰU

庇祐 nghĩa là ban phước, bảo vệ.

Nghĩa của 庇祐

bìyòu

TÝ HỰU
  1. Ban phước
  2. Bảo vệ
  3. Sự bảo vệ (đặc biệt là thần thánh)
  4. Cũng viết là 庇佑 (bìyòu)

Câu hỏi thường gặp

庇祐 nghĩa là gì?

庇祐 (bìyòu) nghĩa là ban phước, bảo vệ.

庇祐 đọc thế nào?

庇祐 đọc là bìyòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 庇祐 là gì?

Âm Hán Việt của 庇祐 là "tý hựu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.