床
HSK 3.0 cấp 2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 牀
Bộ thủ: 广 (yểm) · bộ số 53 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: sàng Lượng từ đi kèm: 张 (zhāng)
床 nghĩa là giường, ghế dài.
Nghĩa của 床
chuáng
SÀNG- Giường
- Ghế dài
- Lượng từ cho giường
chuáng
SÀNGphồn thể 牀- Biến thể của 床 (chuáng)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 床
Đồng nghĩa
Từ ghép có 床
Thành ngữ có 床
Câu ví dụ với 床
- 我早上六时之前总是起不了床。 Tôi thấy khó dậy trước sáu giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #459777
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
床 nghĩa là gì?
床 (chuáng) nghĩa là giường, ghế dài.
床 đọc thế nào?
床 đọc là chuáng (pinyin).
Âm Hán Việt của 床 là gì?
Âm Hán Việt của 床 là "sàng".