TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

庇西特拉图

Bìxītèlātú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 庇西特拉圖

Âm Hán Việt TÝ TÂY ĐẶC LẠP ĐỒ

庇西特拉图 nghĩa là Pisistratus (-528 TCN), bạo chúa (người cai trị) của Athens vào các thời điểm khác nhau từ năm 561 TCN đến năm 528 TCN.

Nghĩa của 庇西特拉图

Bìxītèlātú

TÝ TÂY ĐẶC LẠP ĐỒphồn thể 庇西特拉圖tên riêng
  1. Pisistratus (-528 TCN), bạo chúa (người cai trị) của Athens vào các thời điểm khác nhau từ năm 561 TCN đến năm 528 TCN

Câu hỏi thường gặp

庇西特拉图 nghĩa là gì?

庇西特拉图 (bìxītèlātú) nghĩa là Pisistratus (-528 TCN), bạo chúa (người cai trị) của Athens vào các thời điểm khác nhau từ năm 561 TCN đến năm 528 TCN.

庇西特拉图 đọc thế nào?

庇西特拉图 đọc là Bìxītèlātú (pinyin).

Âm Hán Việt của 庇西特拉图 là gì?

Âm Hán Việt của 庇西特拉图 là "tý tây đặc lạp đồ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.