库
HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 庫
Bộ thủ: 广 (yểm) · bộ số 53 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: khố
库 nghĩa là nhà kho, kho lưu trữ.
Nghĩa của 库
kù
KHỐphồn thể 庫- Nhà kho
- Kho lưu trữ
- Thư viện (tập tin)
Từ ghép có 库
Câu hỏi thường gặp
库 nghĩa là gì?
库 (kù) nghĩa là nhà kho, kho lưu trữ.
库 đọc thế nào?
库 đọc là kù (pinyin).
Âm Hán Việt của 库 là gì?
Âm Hán Việt của 库 là "khố".