TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

库

HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
kù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 庫

Âm Hán Việt KHỐ
Bộ thủ: 广 (yểm) · bộ số 53 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: khố

库 nghĩa là nhà kho, kho lưu trữ.

Nghĩa của 库

kù

KHỐphồn thể 庫
  1. Nhà kho
  2. Kho lưu trữ
  3. Thư viện (tập tin)

Từ ghép có 库

Câu hỏi thường gặp

库 nghĩa là gì?

库 (kù) nghĩa là nhà kho, kho lưu trữ.

库 đọc thế nào?

库 đọc là kù (pinyin).

Âm Hán Việt của 库 là gì?

Âm Hán Việt của 库 là "khố".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.