TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

库拉索

Kùlāsuǒ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 庫拉索

Âm Hán Việt KHỐ LẠP SÁCH

库拉索 nghĩa là Curaçao.

Nghĩa của 库拉索

Kùlāsuǒ

KHỐ LẠP SÁCHTên riêngphồn thể 庫拉索tên riêng
  1. Curaçao

Câu hỏi thường gặp

库拉索 nghĩa là gì?

库拉索 (kùlāsuǒ) nghĩa là Curaçao.

库拉索 đọc thế nào?

库拉索 đọc là Kùlāsuǒ (pinyin).

Âm Hán Việt của 库拉索 là gì?

Âm Hán Việt của 库拉索 là "khố lạp sách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.