TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

库珀带

kùpòdài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 庫珀帶

Âm Hán Việt KHỐ PHÁCH ĐỚI

库珀带 nghĩa là vành đai kuiper.

Nghĩa của 库珀带

kùpòdài

KHỐ PHÁCH ĐỚIphồn thể 庫珀帶
  1. Vành đai Kuiper (ở vùng rìa ngoài của hệ Mặt trời)

Câu hỏi thường gặp

库珀带 nghĩa là gì?

库珀带 (kùpòdài) nghĩa là vành đai kuiper.

库珀带 đọc thế nào?

库珀带 đọc là kùpòdài (pinyin).

Âm Hán Việt của 库珀带 là gì?

Âm Hán Việt của 库珀带 là "khố phách đới".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.