TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

应变力

yìngbiànlì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 應變力

Âm Hán Việt ỨNG BIẾN LỰC

应变力 nghĩa là khả năng thích ứng, tài xoay xở.

Nghĩa của 应变力

yìngbiànlì

ỨNG BIẾN LỰCphồn thể 應變力
  1. Khả năng thích ứng
  2. Tài xoay xở

Câu hỏi thường gặp

应变力 nghĩa là gì?

应变力 (yìngbiànlì) nghĩa là khả năng thích ứng, tài xoay xở.

应变力 đọc thế nào?

应变力 đọc là yìngbiànlì (pinyin).

Âm Hán Việt của 应变力 là gì?

Âm Hán Việt của 应变力 là "ứng biến lực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.