TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

应变数

yìngbiànshù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 應變數

Âm Hán Việt ỨNG BIẾN SỐ

应变数 nghĩa là biến phụ thuộc.

Nghĩa của 应变数

yìngbiànshù

ỨNG BIẾN SỐDanh từphồn thể 應變數
  1. toán Biến phụ thuộc

Câu hỏi thường gặp

应变数 nghĩa là gì?

应变数 (yìngbiànshù) nghĩa là biến phụ thuộc.

应变数 đọc thế nào?

应变数 đọc là yìngbiànshù (pinyin).

Âm Hán Việt của 应变数 là gì?

Âm Hán Việt của 应变数 là "ứng biến số".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.