TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

应变管理

yìngbiànguǎnlǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 應變管理

Âm Hán Việt ỨNG BIẾN QUẢN LÝ

应变管理 nghĩa là quản lý thay đổi.

Nghĩa của 应变管理

yìngbiànguǎnlǐ

ỨNG BIẾN QUẢN LÝphồn thể 應變管理
  1. Quản lý thay đổi (kinh doanh)

Câu hỏi thường gặp

应变管理 nghĩa là gì?

应变管理 (yìngbiànguǎnlǐ) nghĩa là quản lý thay đổi.

应变管理 đọc thế nào?

应变管理 đọc là yìngbiànguǎnlǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 应变管理 là gì?

Âm Hán Việt của 应变管理 là "ứng biến quản lý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.