应天承运 nghĩa là Ứng với trời và hợp thời (thành ngữ); cai trị theo ý trời.
Nghĩa của 应天承运
yìngtiānchéngyùn
ỨNG THIÊN THỪA VẬNphồn thể 應天承運
nghĩa đen Ứng với trời và hợp thời (thành ngữ); cai trị theo ý trời
Quyền Divine Right của các vị vua
Câu hỏi thường gặp
应天承运 nghĩa là gì?
应天承运 (yìngtiānchéngyùn) nghĩa là Ứng với trời và hợp thời (thành ngữ); cai trị theo ý trời.
应天承运 đọc thế nào?
应天承运 đọc là yìngtiānchéngyùn (pinyin).
Âm Hán Việt của 应天承运 là gì?
Âm Hán Việt của 应天承运 là "ứng thiên thừa vận".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.