应对
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 應對
应对 nghĩa là trả lời, đáp lại, xử lý, đối phó.
Nghĩa của 应对
yìngduì
ỨNG ĐỐIĐộng từphồn thể 應對- Trả lời; đáp lại; phản hồi
- Xử lý; đối phó
- Phản ứng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 应对
Đồng nghĩa
Từ ghép có 应对
Câu hỏi thường gặp
应对 nghĩa là gì?
应对 (yìngduì) nghĩa là trả lời, đáp lại, xử lý, đối phó.
应对 đọc thế nào?
应对 đọc là yìngduì (pinyin).
Âm Hán Việt của 应对 là gì?
Âm Hán Việt của 应对 là "ứng đối".