TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

应对

yìngduì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 應對

Âm Hán Việt ỨNG ĐỐI

应对 nghĩa là trả lời, đáp lại, xử lý, đối phó.

Nghĩa của 应对

yìngduì

ỨNG ĐỐIĐộng từphồn thể 應對
  1. Trả lời; đáp lại; phản hồi
  2. Xử lý; đối phó
  3. Phản ứng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 应对

Đồng nghĩa

Từ ghép có 应对

Câu hỏi thường gặp

应对 nghĩa là gì?

应对 (yìngduì) nghĩa là trả lời, đáp lại, xử lý, đối phó.

应对 đọc thế nào?

应对 đọc là yìngduì (pinyin).

Âm Hán Việt của 应对 là gì?

Âm Hán Việt của 应对 là "ứng đối".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.