TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

应对如流

yìngduìrúliú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 應對如流

Âm Hán Việt ỨNG ĐỐI NHƯ LƯU

应对如流 nghĩa là ứng đáp trôi chảy.

Nghĩa của 应对如流

yìngduìrúliú

ỨNG ĐỐI NHƯ LƯUphồn thể 應對如流
  1. Ứng đáp trôi chảy
  2. Trả lời một cách thông minh

Câu hỏi thường gặp

应对如流 nghĩa là gì?

应对如流 (yìngduìrúliú) nghĩa là ứng đáp trôi chảy.

应对如流 đọc thế nào?

应对如流 đọc là yìngduìrúliú (pinyin).

Âm Hán Việt của 应对如流 là gì?

Âm Hán Việt của 应对如流 là "ứng đối như lưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.