TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

应届

yīngjiè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 應屆

Âm Hán Việt ỨNG GIỚI

应届 nghĩa là năm nay, năm hiện tại.

Nghĩa của 应届

yīngjiè

ỨNG GIỚITính từphồn thể 應屆
  1. Năm nay
  2. Năm hiện tại

Câu hỏi thường gặp

应届 nghĩa là gì?

应届 (yīngjiè) nghĩa là năm nay, năm hiện tại.

应届 đọc thế nào?

应届 đọc là yīngjiè (pinyin).

Âm Hán Việt của 应届 là gì?

Âm Hán Việt của 应届 là "ứng giới".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.