TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

应届毕业生

yīngjièbìyèshēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 應屆畢業生

Âm Hán Việt ỨNG GIỚI TẤT NGHIỆP SINH

应届毕业生 nghĩa là Sinh viên tốt nghiệp năm nay.

Nghĩa của 应届毕业生

yīngjièbìyèshēng

ỨNG GIỚI TẤT NGHIỆP SINHphồn thể 應屆畢業生
  1. Sinh viên tốt nghiệp năm nay
  2. Sinh viên mới tốt nghiệp

Câu hỏi thường gặp

应届毕业生 nghĩa là gì?

应届毕业生 (yīngjièbìyèshēng) nghĩa là Sinh viên tốt nghiệp năm nay.

应届毕业生 đọc thế nào?

应届毕业生 đọc là yīngjièbìyèshēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 应届毕业生 là gì?

Âm Hán Việt của 应届毕业生 là "ứng giới tất nghiệp sinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.