TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

应报

yìngbào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 應報

Âm Hán Việt ỨNG BÁO

应报 nghĩa là Xem 报应 (bàoyìng).

Nghĩa của 应报

yìngbào

ỨNG BÁOphồn thể 應報
  1. Xem 报应 (bàoyìng)

Câu hỏi thường gặp

应报 nghĩa là gì?

应报 (yìngbào) nghĩa là Xem 报应 (bàoyìng).

应报 đọc thế nào?

应报 đọc là yìngbào (pinyin).

Âm Hán Việt của 应报 là gì?

Âm Hán Việt của 应报 là "ứng báo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.