TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

应承

yìngchéng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 應承

Âm Hán Việt ỨNG THỪA

应承 nghĩa là đồng ý, hứa.

Nghĩa của 应承

yìngchéng

ỨNG THỪAĐộng từphồn thể 應承
  1. Đồng ý (làm gì đó)
  2. Hứa

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 应承

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

应承 nghĩa là gì?

应承 (yìngchéng) nghĩa là đồng ý, hứa.

应承 đọc thế nào?

应承 đọc là yìngchéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 应承 là gì?

Âm Hán Việt của 应承 là "ứng thừa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.