TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

应接

yìngjiē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 應接

Âm Hán Việt ỨNG TIẾP

应接 nghĩa là tiếp đón, xử lý.

Nghĩa của 应接

yìngjiē

ỨNG TIẾPĐộng từphồn thể 應接
  1. Tiếp đón
  2. Xử lý

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 应接

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 应接

Câu hỏi thường gặp

应接 nghĩa là gì?

应接 (yìngjiē) nghĩa là tiếp đón, xử lý.

应接 đọc thế nào?

应接 đọc là yìngjiē (pinyin).

Âm Hán Việt của 应接 là gì?

Âm Hán Việt của 应接 là "ứng tiếp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.