TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

应景儿

yìngjǐngr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 應景兒

Âm Hán Việt ỨNG CẢNH NHI

应景儿 nghĩa là Phù hợp với thời đại.

Nghĩa của 应景儿

yìngjǐngr

ỨNG CẢNH NHIphồn thể 應景兒
  1. Phù hợp với thời đại
  2. Theo mùa

Câu hỏi thường gặp

应景儿 nghĩa là gì?

应景儿 (yìngjǐngr) nghĩa là Phù hợp với thời đại.

应景儿 đọc thế nào?

应景儿 đọc là yìngjǐngr (pinyin).

Âm Hán Việt của 应景儿 là gì?

Âm Hán Việt của 应景儿 là "ứng cảnh nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.