应用程序接口 nghĩa là Giao diện lập trình ứng dụng (API).
Nghĩa của 应用程序接口
yìngyòngchéngxùjiēkǒu
ỨNG DỤNG TRÌNH TỰ TIẾP KHẨUDanh từphồn thể 應用程序接口
Giao diện lập trình ứng dụng (API)
Câu hỏi thường gặp
应用程序接口 nghĩa là gì?
应用程序接口 (yìngyòngchéngxùjiēkǒu) nghĩa là Giao diện lập trình ứng dụng (API).
应用程序接口 đọc thế nào?
应用程序接口 đọc là yìngyòngchéngxùjiēkǒu (pinyin).
Âm Hán Việt của 应用程序接口 là gì?
Âm Hán Việt của 应用程序接口 là "ứng dụng trình tự tiếp khẩu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.