TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

应该的

yīnggāide giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 應該的

Âm Hán Việt ỨNG CAI ĐÍCH

应该的 nghĩa là không có chi, chắc chắn rồi.

Nghĩa của 应该的

yīnggāide

ỨNG CAI ĐÍCHCụm từphồn thể 應該的
  1. Không có chi
  2. Chắc chắn rồi!
  3. Tôi đã làm điều mình nên làm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 应该的

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

应该的 nghĩa là gì?

应该的 (yīnggāide) nghĩa là không có chi, chắc chắn rồi.

应该的 đọc thế nào?

应该的 đọc là yīnggāide (pinyin).

Âm Hán Việt của 应该的 là gì?

Âm Hán Việt của 应该的 là "ứng cai đích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.