TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

应运而生

yìngyùn'érshēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 應運而生

Âm Hán Việt ỨNG VẬN NHI SINH

应运而生 nghĩa là Xuất hiện để đáp ứng vận mệnh lịch sử.

Nghĩa của 应运而生

yìngyùn'érshēng

ỨNG VẬN NHI SINHCụm từphồn thể 應運而生
  1. thành ngữ Xuất hiện để đáp ứng vận mệnh lịch sử
  2. Nảy sinh vào thời điểm thích hợp
  3. Khả năng nắm bắt cơ hội
  4. Vươn lên khi có tình huống

Câu hỏi thường gặp

应运而生 nghĩa là gì?

应运而生 (yìngyùn'érshēng) nghĩa là Xuất hiện để đáp ứng vận mệnh lịch sử.

应运而生 đọc thế nào?

应运而生 đọc là yìngyùn'érshēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 应运而生 là gì?

Âm Hán Việt của 应运而生 là "ứng vận nhi sinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.