应运而生 nghĩa là Xuất hiện để đáp ứng vận mệnh lịch sử.
Nghĩa của 应运而生
yìngyùn'érshēng
ỨNG VẬN NHI SINHCụm từphồn thể 應運而生
thành ngữ Xuất hiện để đáp ứng vận mệnh lịch sử
Nảy sinh vào thời điểm thích hợp
Khả năng nắm bắt cơ hội
Vươn lên khi có tình huống
Câu hỏi thường gặp
应运而生 nghĩa là gì?
应运而生 (yìngyùn'érshēng) nghĩa là Xuất hiện để đáp ứng vận mệnh lịch sử.
应运而生 đọc thế nào?
应运而生 đọc là yìngyùn'érshēng (pinyin).
Âm Hán Việt của 应运而生 là gì?
Âm Hán Việt của 应运而生 là "ứng vận nhi sinh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.