TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

应邀

yìngyāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 應邀

Âm Hán Việt ỨNG YÊU

应邀 nghĩa là Theo lời mời của ai đó.

Nghĩa của 应邀

yìngyāo

ỨNG YÊUĐộng từphồn thể 應邀
  1. Theo lời mời của ai đó
  2. Theo lời mời

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 应邀

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

应邀 nghĩa là gì?

应邀 (yìngyāo) nghĩa là Theo lời mời của ai đó.

应邀 đọc thế nào?

应邀 đọc là yìngyāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 应邀 là gì?

Âm Hán Việt của 应邀 là "ứng yêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.