TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

底止

dǐzhǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỂ CHỈ

底止 nghĩa là kết thúc, giới hạn.

Nghĩa của 底止

dǐzhǐ

ĐỂ CHỈDanh từ
  1. văn học Kết thúc
  2. Giới hạn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 底止

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

底止 nghĩa là gì?

底止 (dǐzhǐ) nghĩa là kết thúc, giới hạn.

底止 đọc thế nào?

底止 đọc là dǐzhǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 底止 là gì?

Âm Hán Việt của 底止 là "để chỉ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.