TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

底气

dǐqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 底氣

Âm Hán Việt ĐỂ KHÍ

底气 nghĩa là dung tích phổi, sức mạnh phổi, sự táo bạo, sự tự tin.

Nghĩa của 底气

dǐqì

ĐỂ KHÍDanh từphồn thể 底氣
  1. Dung tích phổi; sức mạnh phổi
  2. Sự táo bạo; sự tự tin; sự quả quyết; sinh lực

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 底气

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

底气 nghĩa là gì?

底气 (dǐqì) nghĩa là dung tích phổi, sức mạnh phổi, sự táo bạo, sự tự tin.

底气 đọc thế nào?

底气 đọc là dǐqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 底气 là gì?

Âm Hán Việt của 底气 là "để khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.