TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

底比斯

Dǐbǐsī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỂ TỶ TƯ

底比斯 nghĩa là Thebes, địa danh thời cổ đại Ai Cập.

Nghĩa của 底比斯

Dǐbǐsī

ĐỂ TỶ TƯTên riêngtên riêng
  1. Thebes, địa danh thời cổ đại Ai Cập
  2. Thebes, thành bang cổ đại Hy Lạp

Câu hỏi thường gặp

底比斯 nghĩa là gì?

底比斯 (dǐbǐsī) nghĩa là Thebes, địa danh thời cổ đại Ai Cập.

底比斯 đọc thế nào?

底比斯 đọc là Dǐbǐsī (pinyin).

Âm Hán Việt của 底比斯 là gì?

Âm Hán Việt của 底比斯 là "để tỷ tư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.