TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

底版

dǐbǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỂ BẢN

底版 nghĩa là âm bản, tấm phim chụp ảnh.

Nghĩa của 底版

dǐbǎn

ĐỂ BẢN
  1. nhiếp ảnh Âm bản
  2. Tấm phim chụp ảnh
  3. in ấn Bản in
  4. Khối in

Câu hỏi thường gặp

底版 nghĩa là gì?

底版 (dǐbǎn) nghĩa là âm bản, tấm phim chụp ảnh.

底版 đọc thế nào?

底版 đọc là dǐbǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 底版 là gì?

Âm Hán Việt của 底版 là "để bản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.