庙宇
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 廟宇
Lượng từ đi kèm: 间 (jiān), 座 (zuò)
庙宇 nghĩa là ngôi đền.
Nghĩa của 庙宇
miàoyǔ
MIẾU VŨDanh từ, Tên riêngphồn thể 廟宇- Ngôi đền
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 庙宇
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 庙宇
- 我的爱好是游览古老的庙宇。 Wǒ de àihào shì yóulǎn gǔlǎo de miàoyǔ.Tôi có thú vui đi thăm những ngôi đền cổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2386313
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
庙宇 nghĩa là gì?
庙宇 (miàoyǔ) nghĩa là ngôi đền.
庙宇 đọc thế nào?
庙宇 đọc là miàoyǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 庙宇 là gì?
Âm Hán Việt của 庙宇 là "miếu vũ".