TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

庞加莱

Pángjiālái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 龐加萊

Âm Hán Việt BÀNG GIA LAI

庞加莱 nghĩa là Henri Poincaré (1854-1912), nhà toán học, nhà vật lý và triết gia người Pháp.

Nghĩa của 庞加莱

Pángjiālái

BÀNG GIA LAITên riêngphồn thể 龐加萊tên riêng
  1. Henri Poincaré (1854-1912), nhà toán học, nhà vật lý và triết gia người Pháp

Câu hỏi thường gặp

庞加莱 nghĩa là gì?

庞加莱 (pángjiālái) nghĩa là Henri Poincaré (1854-1912), nhà toán học, nhà vật lý và triết gia người Pháp.

庞加莱 đọc thế nào?

庞加莱 đọc là Pángjiālái (pinyin).

Âm Hán Việt của 庞加莱 là gì?

Âm Hán Việt của 庞加莱 là "bàng gia lai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.