庞
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 龐
Bộ thủ: 广 (yểm) · bộ số 53 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: bàng, lung, dị
庞 nghĩa là to lớn, nhiều và hỗn loạn.
Nghĩa của 庞
páng
BÀNGphồn thể 龐- dạng kết hợp To lớn
- dạng kết hợp Nhiều và hỗn loạn
- dạng kết hợp Khuôn mặt
Páng
BÀNGphồn thể 龐tên riêng- họ Họ Páng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 庞
Đồng nghĩa
Từ ghép có 庞
Thành ngữ có 庞
- 庞然大物 — Quái vật khổng lồ; vật to lớn
Câu hỏi thường gặp
庞 nghĩa là gì?
庞 (páng, páng) nghĩa là to lớn, nhiều và hỗn loạn.
庞 đọc thế nào?
庞 đọc là páng (pinyin).
Âm Hán Việt của 庞 là gì?
Âm Hán Việt của 庞 là "bàng".