TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

庞

páng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 龐

Âm Hán Việt BÀNG
Bộ thủ: 广 (yểm) · bộ số 53 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: bàng, lung, dị

庞 nghĩa là to lớn, nhiều và hỗn loạn.

Nghĩa của 庞

páng

BÀNGphồn thể 龐
  1. dạng kết hợp To lớn
  2. dạng kết hợp Nhiều và hỗn loạn
  3. dạng kết hợp Khuôn mặt

Páng

BÀNGphồn thể 龐tên riêng
  1. họ Họ Páng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 庞

Đồng nghĩa

Từ ghép có 庞

Thành ngữ có 庞

Câu hỏi thường gặp

庞 nghĩa là gì?

庞 (páng, páng) nghĩa là to lớn, nhiều và hỗn loạn.

庞 đọc thế nào?

庞 đọc là páng (pinyin).

Âm Hán Việt của 庞 là gì?

Âm Hán Việt của 庞 là "bàng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.