TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

废料

fèiliào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 廢料

Âm Hán Việt PHẾ LIỆU

废料 nghĩa là chất thải, rác.

Nghĩa của 废料

fèiliào

PHẾ LIỆUDanh từphồn thể 廢料
  1. Chất thải
  2. Rác
  3. Rác rưởi
  4. Vô dụng (xúc phạm)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 废料

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

废料 nghĩa là gì?

废料 (fèiliào) nghĩa là chất thải, rác.

废料 đọc thế nào?

废料 đọc là fèiliào (pinyin).

Âm Hán Việt của 废料 là gì?

Âm Hán Việt của 废料 là "phế liệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.