TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

废柴

fèichái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 廢柴

Âm Hán Việt PHẾ SÀI

废柴 nghĩa là vô dụng, kẻ thất bại.

Nghĩa của 废柴

fèichái

PHẾ SÀIDanh từphồn thể 廢柴
  1. tiếng Quảng Đông, thông tục Vô dụng
  2. Kẻ thất bại

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 废柴

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

废柴 nghĩa là gì?

废柴 (fèichái) nghĩa là vô dụng, kẻ thất bại.

废柴 đọc thế nào?

废柴 đọc là fèichái (pinyin).

Âm Hán Việt của 废柴 là gì?

Âm Hán Việt của 废柴 là "phế sài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.