TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

废物

fèiwù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 廢物

Âm Hán Việt PHẾ VẬT

废物 nghĩa là rác rưởi, vật liệu phế thải, người vô dụng.

Nghĩa của 废物

fèiwù

PHẾ VẬTDanh từphồn thể 廢物
  1. Rác rưởi; vật liệu phế thải
  2. Người vô dụng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 废物

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

废物 nghĩa là gì?

废物 (fèiwù) nghĩa là rác rưởi, vật liệu phế thải, người vô dụng.

废物 đọc thế nào?

废物 đọc là fèiwù (pinyin).

Âm Hán Việt của 废物 là gì?

Âm Hán Việt của 废物 là "phế vật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.