TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

废纸

fèizhǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 廢紙

Âm Hán Việt PHẾ CHỈ

废纸 nghĩa là giấy lộn.

Nghĩa của 废纸

fèizhǐ

PHẾ CHỈDanh từphồn thể 廢紙
  1. Giấy lộn

Câu hỏi thường gặp

废纸 nghĩa là gì?

废纸 (fèizhǐ) nghĩa là giấy lộn.

废纸 đọc thế nào?

废纸 đọc là fèizhǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 废纸 là gì?

Âm Hán Việt của 废纸 là "phế chỉ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.