TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

废统

fèitǒng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 廢統

Âm Hán Việt PHẾ THỐNG

废统 nghĩa là "từ bỏ thống nhất", bãi bỏ ủy ban thống nhất hai bờ eo biển.

Nghĩa của 废统

fèitǒng

PHẾ THỐNGphồn thể 廢統
  1. "từ bỏ thống nhất", bãi bỏ ủy ban thống nhất hai bờ eo biển

Câu hỏi thường gặp

废统 nghĩa là gì?

废统 (fèitǒng) nghĩa là "từ bỏ thống nhất", bãi bỏ ủy ban thống nhất hai bờ eo biển.

废统 đọc thế nào?

废统 đọc là fèitǒng (pinyin).

Âm Hán Việt của 废统 là gì?

Âm Hán Việt của 废统 là "phế thống".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.