废藩置县
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 廢藩置縣
废藩置县 nghĩa là Bãi bỏ phiên trấn và thiết lập huyện hiện đại (liên quan đến tái tổ chức thời Minh Trị Nhật Bản).
Nghĩa của 废藩置县
fèifānzhìxiàn
PHẾ PHIÊN TRÍ HUYỆNphồn thể 廢藩置縣- Bãi bỏ phiên trấn và thiết lập huyện hiện đại (liên quan đến tái tổ chức thời Minh Trị Nhật Bản)
Câu hỏi thường gặp
废藩置县 nghĩa là gì?
废藩置县 (fèifānzhìxiàn) nghĩa là Bãi bỏ phiên trấn và thiết lập huyện hiện đại (liên quan đến tái tổ chức thời Minh Trị Nhật Bản).
废藩置县 đọc thế nào?
废藩置县 đọc là fèifānzhìxiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 废藩置县 là gì?
Âm Hán Việt của 废藩置县 là "phế phiên trí huyện".