TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

废藩置县

fèifānzhìxiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 廢藩置縣

Âm Hán Việt PHẾ PHIÊN TRÍ HUYỆN

废藩置县 nghĩa là Bãi bỏ phiên trấn và thiết lập huyện hiện đại (liên quan đến tái tổ chức thời Minh Trị Nhật Bản).

Nghĩa của 废藩置县

fèifānzhìxiàn

PHẾ PHIÊN TRÍ HUYỆNphồn thể 廢藩置縣
  1. Bãi bỏ phiên trấn và thiết lập huyện hiện đại (liên quan đến tái tổ chức thời Minh Trị Nhật Bản)

Câu hỏi thường gặp

废藩置县 nghĩa là gì?

废藩置县 (fèifānzhìxiàn) nghĩa là Bãi bỏ phiên trấn và thiết lập huyện hiện đại (liên quan đến tái tổ chức thời Minh Trị Nhật Bản).

废藩置县 đọc thế nào?

废藩置县 đọc là fèifānzhìxiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 废藩置县 là gì?

Âm Hán Việt của 废藩置县 là "phế phiên trí huyện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.