度假
giọng máy của trình duyệt
度假 nghĩa là đi nghỉ mát, dành kỳ nghỉ.
Nghĩa của 度假
dùjià
ĐỘ GIẢĐộng từ- Đi nghỉ mát
- Dành kỳ nghỉ
Từ ghép có 度假
Câu ví dụ với 度假
- 我等不及要去度假。 Tôi không đợi được tới lúc nghỉ hè. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #503237
- 当我们开始像自己护照上的照片时,我们该去度假了。 Khi bạn bắt đầu trông giống như trong hộ chiếu thì bạn nên đi du lịch một bữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #501426
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
度假 nghĩa là gì?
度假 (dùjià) nghĩa là đi nghỉ mát, dành kỳ nghỉ.
度假 đọc thế nào?
度假 đọc là dùjià (pinyin).
Âm Hán Việt của 度假 là gì?
Âm Hán Việt của 度假 là "độ giả".