TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

度假

dùjià giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỘ GIẢ

度假 nghĩa là đi nghỉ mát, dành kỳ nghỉ.

Nghĩa của 度假

dùjià

ĐỘ GIẢĐộng từ
  1. Đi nghỉ mát
  2. Dành kỳ nghỉ

Từ ghép có 度假

Câu ví dụ với 度假

  • 我等不及要去度假。 Tôi không đợi được tới lúc nghỉ hè. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #503237
  • 当我们开始像自己护照上的照片时,我们该去度假了。 Khi bạn bắt đầu trông giống như trong hộ chiếu thì bạn nên đi du lịch một bữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #501426

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

度假 nghĩa là gì?

度假 (dùjià) nghĩa là đi nghỉ mát, dành kỳ nghỉ.

度假 đọc thế nào?

度假 đọc là dùjià (pinyin).

Âm Hán Việt của 度假 là gì?

Âm Hán Việt của 度假 là "độ giả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.