TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

度

HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
dù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỘ

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “độ” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 广 (yểm) · bộ số 53 Số nét: 9 Cấu tạo: ⿸𲟁又 Mọi âm Hán Việt của chữ: độ, đạc, đo

度 nghĩa là độ, mức độ, lần.

Nghĩa của 度

dù

ĐỘ
  1. Độ, mức độ
  2. Lần
  3. Trải qua
  4. Vượt qua
  5. Trải qua (thời gian)
  6. Đo
  7. Lượng giới hạn
  8. Mức độ
  9. Mức độ cường độ
  10. Độ (góc, nhiệt độ, v.v.)
  11. Kilowatt-giờ
  12. Lượng từ cho sự kiện và tình huống

duó

ĐỘ
  1. Ước lượng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 度

Đồng nghĩa

Từ ghép có 度

Thành ngữ có 度

Câu ví dụ với 度

  • 将烤箱预热至华氏 300 度。 Đun nóng trước lò lên 300°F. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13556533
  • 今天波士顿到了36度。 Hôm nay Boston 36 độ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12686123

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

度 nghĩa là gì?

度 (dù, duó) nghĩa là độ, mức độ, lần.

度 đọc thế nào?

度 đọc là dù (pinyin).

Âm Hán Việt của 度 là gì?

Âm Hán Việt của 度 là "độ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.