TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

度姑

dùgū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỘ CÔ

度姑 nghĩa là ngủ gật.

Nghĩa của 度姑

dùgū

ĐỘ CÔ
  1. Đài Loan Ngủ gật (từ tiếng Đài Loan 盹龜, phát âm Tai-lo [tuh-ku])

Câu hỏi thường gặp

度姑 nghĩa là gì?

度姑 (dùgū) nghĩa là ngủ gật.

度姑 đọc thế nào?

度姑 đọc là dùgū (pinyin).

Âm Hán Việt của 度姑 là gì?

Âm Hán Việt của 度姑 là "độ cô".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.