TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

度数

dùshu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 度數

Âm Hán Việt ĐỘ SỐ

度数 nghĩa là số độ, chỉ số.

Nghĩa của 度数

dùshu

ĐỘ SỐDanh từphồn thể 度數
  1. Số độ
  2. Chỉ số (trên đồng hồ)
  3. Nồng độ (cồn, kính v.v.)

Câu hỏi thường gặp

度数 nghĩa là gì?

度数 (dùshu) nghĩa là số độ, chỉ số.

度数 đọc thế nào?

度数 đọc là dùshu (pinyin).

Âm Hán Việt của 度数 là gì?

Âm Hán Việt của 度数 là "độ số".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.