TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

度外

dùwài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỘ NGOẠI

度外 nghĩa là Ngoài phạm vi cân nhắc của một người.

Nghĩa của 度外

dùwài

ĐỘ NGOẠI
  1. Ngoài phạm vi cân nhắc của một người

Thành ngữ có 度外

Câu hỏi thường gặp

度外 nghĩa là gì?

度外 (dùwài) nghĩa là Ngoài phạm vi cân nhắc của một người.

度外 đọc thế nào?

度外 đọc là dùwài (pinyin).

Âm Hán Việt của 度外 là gì?

Âm Hán Việt của 度外 là "độ ngoại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.