度娘 nghĩa là Tên gọi thay thế cho Baidu 百度 (Bǎidù).
Nghĩa của 度娘
Dùniáng
ĐỘ NƯƠNGTên riêngtên riêng
Tên gọi thay thế cho Baidu 百度 (Bǎidù)
Câu hỏi thường gặp
度娘 nghĩa là gì?
度娘 (dùniáng) nghĩa là Tên gọi thay thế cho Baidu 百度 (Bǎidù).
度娘 đọc thế nào?
度娘 đọc là Dùniáng (pinyin).
Âm Hán Việt của 度娘 là gì?
Âm Hán Việt của 度娘 là "độ nương".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.